Thông số kỹ thuật
Tăng âm liền Mixer 6 vùng loa công suất 240W TOA VM-3240VA CE
Nguồn điện 230 V AC, 50/60 Hz
Công suất thụ động 600 W (công suất tại ngõ ra định mức), 260 W (theo tiêu chuẩn EN62368-1)
Nhập định mức 240 W
Đáp ứng tần số 50 Hz – 20 kHz, ±3 dB (tại 1/3 cấp công suất ra định mức)
Độ tín hiệu tương ứng 0,7 % hoặc ít hơn (đo tại công suất ngõ ra, 1 kHz)
Tỷ lệ S/N 85 dB hoặc hơn
Đặc điểm âm thanh ngõ vào/ngõ ra Mẫu lấy số tần số: 48 kHz
Bộ chuyển đổi A/D D/A: 24 bit
Nhập vào Ngõ vào 1 – 3: -50 dB* (MIC)/-10 dB* (LINE) (có thể chọn), 600 Ω,
Cân bằng điện tử, kiểu XLR (cái)/giá 6 ly.
Ngõ vào 4: -50 dB* (MIC)/-10 dB* (LINE) (có thể chọn), 600 Ω, cân bằng điện tử, đầu nối rời (14 chân)
BGM 1 – 2: -10 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, kiểu RCA
Ngõ vào tăng âm ngoài: 100 V line, đầu nối rời (14 chân)
Ngõ ra Ngõ ra loa 1 – 2: Tối đa (240 W) trên một kênh
Ngõ ra loa 3 – 6: Tối đa (120 W) trên một kênh
Ngõ ra loa 1 – 6: tổng công suất 240 W, đầu nối rời rời (14 chân)
Tải nhỏ nhất cho phép: 500 Ω (20 W) tại 100 V line cho phát hiện lỗi đường dây loa
Ngõ ra trực tiếp: Ngõ ra trực tiếp từ tăng âm bên trong hoặc tăng âm ngoại vi,
đầu kết nối rút lại (16 chân)
Ngõ ra ghi âm cho BGM phát/thông báo: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, Phúc RCA
RM Link Ngõ vào 1 – 2: kết nối với micro vùng chọn từ xa/micro báo cháy RM-300MF/RM-200M.
Cổng RJ45
Tối đa khoảng cách: tổng 800 m giữa thiết bị và các vùng chọn vi mô từ xa
Cáp kết nối: Cáp 5 xoắn có nhiễu nhiễu (CAT5-STP)
Network I/F 10BASE-T / 100BASE-TX (có thể lựa chọn), cổng RJ45 cái
Tối đa khoảng cách: 100 m giữa thiết bị và mạng chia
Cáp kết nối: Cáp 5 xoắn có nhiễu nhiễu (CAT5-STP)
VM Link Ngõ ra: kết nối với VM-3240E hoặc VM-3360E, cổng RJ45
Tối đa khoảng cách: 800 m
Cáp kết nối: Cáp 5 xoắn có nhiễu nhiễu (CAT5-STP)
EXT PA Link Kết nối với VP-2241 hoặc VP-2421, cổng RJ45 cái
Tối đa khoảng cách: 5 m
Cáp kết nối: Cáp 5 xoắn có xung nhiễu (CAT5-STP)
Điều khiển chung Ngõ vào 1 – 8: ngõ vào không áp dụng tiếp điểm khô, điện áp mở: 24 V DC,
Dòng ngắn: 2 mA hoặc thấp hơn, đầu nối rời (14 x 2 chân)
Ngõ ra 1 – 8: Ngõ ra cực rãnh, điện áp hoạt động: 30 V DC,
dòng hoạt động: 10 mA hoặc thấp hơn, đầu nối rời (14 x 2 chân)
Điều khiển khẩn cấp Ngõ vào 1 – 5: ngõ vào dry contact không điện áp, điện áp mở: 24 V DC,
Dòng ngắn: 2 mA hoặc thấp hơn,cổng RJ45
Ngõ vào 6: ngõ vào phân cực, không kích hoạt: -24 V ±20 %, kích hoạt: +24 V ±20 %,
port RJ45 cái
Ngõ ra trạng thái: ngõ ra kiểu rơ le, điện áp hoạt động: 40 V DC,
dòng hoạt động: 2 – 300 mA, port RJ45 cái
Đường điều khiển chiết áp Kiểu Rơle 1-6, 125 V AC hoặc 30 V DC, tổng dưới 5 A,
đầu nối rút rời (16 chân)
Ngõ vào/ngõ ra nguồn Ngõ vào nguồn: kết nối với VX-2000DS (dải hoạt động: 20 – 40 V DC)
Nguồn điện: 28 V DC/18 A
Kiểu ốc vít M4 , khoảng cách giữa các ốc: 11 mm
Nhập vào DC24V 24 V DC, dòng tối đa 0,3 A
Ds Link Kết nối với VX-2000DS, cổng RJ45
Tối đa khoảng cách: 5 m
Cáp kết nối: Cáp 5 xoắn có nhiễu nhiễu (CAT5-STP)
Cho phép nhiệt độ -5 oC đến +45 oC
Độ ẩm được phép 5 % đến 95 %RH (không tràn)
Vật liệu mặt trước: Nhôm, sơn màu đen
vỏ: thép cầm tay, sơn màu đen
Kích thước 482 (R) × 132,6 (C) × 431,2 (S) mm
Khối lượng 16,5 kg