Thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S

4,810,000

  • Đơn vị tính: Cái
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Bảo hành: 2 Năm
  • Xuất xứ: DBX/China
TRẢ GÓP QUA THẺ
(Visa, Master, JCB)

Hotline đặt hàng : 0941.532.582

  • Giao hàng ship COD toàn quốc
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
  • Cam kết hàng chính hãng 100%
  • Cam kết sản phẩm mới 100%, giá rẻ nhất, chiết khấu % cao
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh (thanh toán chuyển khoản)

Địa chỉ mua hàng

  • 140 Trần Thị Trọng, Phường 15, Quận Tân Bình, TP HCM
  • Đường 49, Khu phố 6 , Phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
Mô tả

Giới thiệu tổng quan về thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S

Thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S là một bộ crossover (phân tần) analog chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp như dàn âm thanh hội trường, sân khấu, phòng thu, và các hệ thống âm thanh đa kênh. Thiết bị này giúp phân chia tín hiệu âm thanh thành các dải tần số thấp (low), trung (mid), và cao (high), từ đó tối ưu hóa hiệu suất của loa và các thiết bị âm thanh khác.

Với thiết kế dạng 2-way stereo hoặc 3-way mono, DBX 223S phù hợp với các hệ thống âm thanh sân khấu, hội trường, phòng thu và dàn karaoke chuyên nghiệp. Thiết bị có thể dễ dàng lắp đặt vào tủ rack 1U, giúp tiết kiệm không gian và thuận tiện trong việc sử dụng.

Thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S

DBX 223S sử dụng bộ lọc Linkwitz-Riley 24dB/octave, đảm bảo cắt tần số chính xác mà không gây ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh. Với khả năng điều chỉnh tần số cắt linh hoạt, người dùng có thể tối ưu hóa âm thanh cho từng loại loa như subwoofer, loa mid, loa treble theo đúng dải tần phù hợp. Ngoài ra, thiết bị còn có chức năng Low Sum cho phép gộp tín hiệu dải trầm vào một kênh duy nhất, phù hợp với các hệ thống có loa siêu trầm đơn.

DBX 223S hỗ trợ kết nối XLR chất lượng cao, giúp đảm bảo tín hiệu âm thanh luôn ổn định và trung thực. Thiết bị cũng có công tắc Phase Invert để đảo pha tín hiệu khi cần, giúp tối ưu hóa sự phối hợp giữa các loa trong hệ thống. Với khả năng xử lý âm thanh chính xác, độ bền cao và giá thành hợp lý, DBX 223S là một lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh hội trường sân khấu chuyên nghiệp cần sự phân chia tần số rõ ràng và hiệu quả.

>>> Xem thêm: Bàn trộn âm thanh

Tính năng đặc điểm của Crossover DBX 223S

Crossover DBX 223S

Thiết bị xử lý âm thanh Crossover DBX 223S là một trong những sản phẩm nổi tiếng của thương hiệu DBX, được thiết kế để phân chia tín hiệu âm thanh thành các dải tần số khác nhau, giúp tối ưu hóa chất lượng âm thanh trong các hệ thống âm thanh đa kênh. Dưới đây là một số đặc điểm về thiết bị này:

  • Phân tần linh hoạt: DBX 223S hỗ trợ phân tần 2-way hoặc 3-way, cho phép người dùng linh hoạt chia tín hiệu âm thanh theo nhu cầu.
  • Dải tần số rộng: Thiết bị có khả năng xử lý dải tần số từ 20 Hz đến 20 kHz, phù hợp với hầu hết các ứng dụng âm thanh.
  • Điều chỉnh tần số chính xác: Các nút điều chỉnh tần số crossover và độ dốc (slope) cho phép tinh chỉnh chi tiết, đảm bảo âm thanh mượt mà và chính xác.
  • Độ dốc lọc linh hoạt: Hỗ trợ độ dốc lọc 12 dB/octave hoặc 24 dB/octave, giúp kiểm soát hiệu quả sự chồng chéo giữa các dải tần.
  • Thiết kế chắc chắn: Vỏ kim loại bền bỉ, phù hợp với môi trường sử dụng chuyên nghiệp.
  • Dễ dàng tích hợp: Hỗ trợ kết nối XLR và jack 6.3mm, tương thích với nhiều thiết bị âm thanh khác nhau.

DBX 223S là một thiết bị crossover chất lượng cao, lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp. Với khả năng phân tần chính xác, thiết kế bền bỉ, và giá thành hợp lý, đây là sự lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp xử lý âm thanh hiệu quả.

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S”

Thông số kỹ thuật

Thiết bị xử lí âm thanh Crossover DBX 223S

  • Kết nối đầu vào: 1/4 “TRS
  • Kiểu đầu vào: Cân bằng điện tử / không cân bằng, RF được lọc
  • Trở kháng đầu vào: Cân bằng> 50k ohm, không cân bằng> 25k ohm
  • Đầu vào tối đa: >+ 22dBu cân bằng hoặc không cân bằng
  • CMRR: > 40dB, thường> 55dB tại 1kHz
  • Kết nối đầu ra: 1/4 “TRS
  • Loại đầu ra: Trở kháng cân bằng / không cân bằng, RF được lọc
  • Trở kháng đầu ra: Cân bằng 200 ohm, không cân bằng 100 ohm
  • Đầu ra tối đa: >+ 21dBu cân bằng / không cân bằng thành 2k ohms hoặc cao hơn
  • Băng thông: 20Hz đến 20kHz, +/- 0,5dB
  • Phản hồi thường xuyên: <3 Hz đến> 90 kHz, + 0 / -3 dB
  • Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: Ref +4 dBu, băng thông đo 22 kHz
  • Tín hiệu nhiễu (Chế độ âm thanh nổi): > 94dB (Đầu ra thấp),> 91dB (Đầu ra cao)
  • Tín hiệu nhiễu (Chế độ đơn âm): > 94dB (Đầu ra thấp),> 93dB (Đầu ra giữa),> 91dB (Đầu ra cao)
  • Dải động: >106 dB, không trọng số, bất kỳ đầu ra nào
  • THD + tiếng ồn: <0,004% tại +4 dBu, 1 kHz; <0,04% ở mức +20 dBu, 1 kHz
  • Crosstalk liên kênh: <-80 dB, 20 Hz đến 20 kHz
  • Tần số chéo (Chế độ âm thanh nổi): Thấp / Cao: 45 đến 960 Hz hoặc 450 Hz đến 9.6 kHz (cài đặt x10)
  • Tần số chéo (Chế độ đơn âm): Thấp / Giữa: 45 đến 960 Hz hoặc 450 Hz đến 9,6 kHz (cài đặt x10); Giữa / Cao: 45 đến 960 Hz hoặc 450 Hz đến 9.6 kHz (cài đặt x10)
  • Loại bộ lọc chéo: Linkwitz-Riley, 24 dB / quãng tám, biến trạng thái
  • Công tắc cắt thấp: Kích hoạt 40 Hz Butterworth, bộ lọc thông cao 12 dB / quãng tám, một công tắc trên mỗi kênh.
  • Công tắc đảo pha: Đảo ngược pha ở đầu ra, một công tắc trên mỗi đầu ra.
  • Công tắc x1 / x10: Nhân bội dải tần số chéo thấp (cao: thấp / trung bình và cao / trung bình) của các dấu hiệu bảng mặt trước theo hệ số 1 hoặc 10, một công tắc trên mỗi kênh.
  • Chuyển đổi chế độ: Chọn âm thanh nổi / đơn âm và hoạt động 2/3 chiều
  • Công tắc tổng hợp: Chọn hoạt động tần số thấp bình thường (âm thanh nổi) hoặc đơn âm và tắt đèn LED đảo pha đầu ra thấp của Ch 2 để chỉ ra rằng đầu ra này không hoạt động ở chế độ tổng hợp.
  • Các chỉ số: Hoạt động âm thanh nổi (màu xanh lá cây); Hoạt động đơn sắc (Vàng); Cắt thấp (Red-per channel); x10 (Xanh lục trên mỗi kênh); Đảo ngược pha (Red-per output)
  • Điện áp hoạt động: 100 VAC 50/60 Hz; 120 VAC 60 Hz 230 VAC50 HZ
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 45°C
  • Sự tiêu thụ năng lượng: 15W